130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (2024)

Không chỉ những người làm những công việc liên quan đến tính toán, sử dụng con số mới cần tìm hiểu về đơn vị trong tiếng Anh mà trong cuộc sống của chúng ta, nếu nắm được kiến thức về đơn vị sẽ giúp ích rất nhiều trong các tình huống cần thiết như mua sắm, trả giá,… Hiểu được điều đó, trong bài viết này, PREP sẽ giới thiệu đến các bạn đầy đủ đơn vị tính, đơn vị đo, đơn vị tiền,… trong tiếng Anh. Tham khảo ngay nhé!

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (1)

I. Đơn vị cái trong tiếng Anh là gì?

Đơn vị trong tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh, đơn vị tính được gọi là “Calculation unit”, được sử dụng để miêu tả về số lượng cụ thể của đồ vật hay chủ thể được nhắc đến. Ví dụ:

  • She ate three slices of pizza for lunch. (Cô ấy ăn ba lát pizza trong bữa trưa.)
  • The car can accelerate from 0 to 60 miles per hour in 6 seconds. (Chiếc xe có thể tăng tốc từ 0 đến 60 dặm mỗi giờ trong 6 giây.)
  • The recipe requires two tablespoons of olive oil. (Công thức yêu cầu hai thìa sữa dầu ô liu.)
130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (2)

II. Các loại đơn vị trong tiếng Anh

Vậy đơn vị trong tiếng Anh bao gồm các loại chính nào? Liệu chúng có cách viết tắt không? Tất cả sẽ được PREP bật mí ngay dưới những bảng từ vựng về các loại đơn vị tính số lượng trong tiếng Anh dưới đây nhé!

1. Đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (3)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Viết tắt (nếu có)

Carat

Ca-ra (đơn vị trọng lượng đá quý bằng 200mg)

Milligram

Miligam

mg

Gram

Gam

g

Centigram

Xen ti gam

cg

Kilogram

Cân hoặc Kilogam

kg

Ton

Tấn

2. Đơn vị đo chiều dài trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (4)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Viết tắt (nếu có)

Centimetre

Centimet

cm

Decimetre

Decimet

dm

Kilometer

Kilomet

km

Metre

Mét

m

Millimeter

Milimet

mm

3. Đơn vị đo diện tích trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (5)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Viết tắt (nếu có)

Millimeter square

Mi-li-mét vuông

mm2

Centimeter square

Xen-ti-mét vuông

cm2

Decimetre square

De-xi-mét vuông

dm2

Meter square

Mét vuông

m2

Kilometer square

Kilomet vuông

km2

Hectare

Héc-ta

ha

4. Đơn vị đo thể tích trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (6)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Viết tắt (nếu có)

Cubic centimeter

Xen-ti-mét khối

cm3

Cubic meter

Mét khối

m3

Cubic kilometer

Kilomet khối

km3

Centilitre

Centilit

cl

Litre

Lít

l

Millilitre

Mililit

ml

5. Đơn vị đo Hoàng gia trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (7)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Acre

Mẫu Anh

Cable

Tầm

Chain

Xích

Cubic foot

Chân khối

Cubic inch

Inch khối

Cubic yard

Sân khối

Cup (Cups)

Cốc, tách

Cwt

Tạ

Dram

Dram

Fathom

Sải

Foot

Bộ

Furlong

Phu lông

Gallon

Ga-lông

Grain

Gren

Inch

Inch in

League

Mile

Dặm

Ounce

Aoxơ

Pint

Vại

Pound

Pao

Rod

Sào

Square foot

Chân vuông

Square inche

Inch vuông

Stone

Xtôn

Tablespoon

Muỗng canh

Teaspoon

Thìa canh

Ton

Tấn

Yard

Thước Anh

6. Đơn vị đo nhiệt độ trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (8)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Celsius

Độ C

Fahrenheit

Độ F

Freezing point of water

Nhiệt độ đóng băng (32°F)

Boiling point of water

Nhiệt độ sôi (212°F)

Human body temperature

Nhiệt độ cơ thể (98.6°F)

7. Đơn vị đo thời gian trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (9)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Second

Giây

Minute

Phút

Hour

Giờ

Day

Ngày

Week

Tuần

Month

Tháng

Year

Năm

Tham khảo thêm bài viết:

  • Từ Vựng Về Thời Gian Trong Tiếng Anh Cực Kỳ Đầy Đủ

8. Đơn vị tính về tiền tệ trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (10)

Đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Ký hiệu

USD

Đô la Mỹ

$

EUR

Đồng Euro

JPY

Yên Nhật

¥

GBP

Bảng Anh

£

AUD

Đô la Úc

$

CAD

Đô la Canada

$

CHF

Franc Thụy Sĩ

Fr

VND

Việt Nam Đồng

CNY

Nhân dân tệ Trung Quốc

¥

Tham khảo thêm bài viết:

III. Cụm từ chỉ đơn vị trong tiếng Anh về số lượng

Hãy cùng PREP bổ sung vào cuốn sổ tay từ vựng của mình với nhiều cụm từ chỉ đơn vị trong tiếng Anh ở nhiều lĩnh vực phổ biến khác nhau dưới đây nhé!

1. Cụm từ chỉ số lượng trong tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (11)

Cụm từ chỉ đơn vị trong tiếng Anh

Ý nghĩa

Ví dụ

A bar of

Thanh, thỏi

  • A bar of chocolate: Một thanh sô cô la
  • A bar of gold: Một thỏi vàng
  • A bar of soap: Một bánh xà phòng

A bag of

Một túi, bao, bì

  • A bag of flour: Một túi bột mì
  • A bag of rice: Một túi/bao gạo
  • A bag of sugar: Một túi đường

A bottle of

Một chai

  • A bottle of water: Một chai nước
  • A bottle of soda: Một chai soda
  • A bottle of wine: Một chai rượu

A bowl of

Một bát

  • A bowl of cereal: Một bát ngũ cốc
  • A bowl of rice: Một bát cơm/gạo
  • A bowl of soup: Một bát súp

A cup of

Một tách/chén

  • A cup of coffee: Một tách cà phê
  • A cup of milk: Một tách sữa
  • A cup of tea: Một chén trà

A carton of

Một hộp (chất liệu carton cứng)

  • A carton of ice cream: Một hộp kem
  • A carton of juice: Một hộp nước trái cây
  • A carton of milk: Một hộp sữa
  • A carton of cigarettes: một tút thuốc lá

A drop of

Một giọt

  • A drop of blood: Một giọt máu
  • A drop of oil: Một giọt dầu
  • A drop of water: Một giọt nước

A glass of

Một cốc/ly

  • A glass of milk: Một ly sữa
  • A glass of soda: Một cốc nước giải khát
  • A glass of water: Một cốc nước
  • A glass bottle: Cái chai thủy tinh

A jar of

Một vại, lọ, bình

  • A jar of jam: một lọ mứt hoa quả
  • A jar of mayonnaise: Một lọ sốt mayonnaise
  • A jar of peanut butter: Một lọ bơ đậu phộng

A piece of

Bộ phận, mẫu, mảnh, miếng, cục, khúc, viên…

  • A piece of advice: Một lời khuyên
  • A piece of furniture: Một món đồ gỗ (nội thất)
  • A piece of information/news: Một bản tin
  • A piece of luggage: Một phần hành lý
  • A piece of bread: Một mẩu bánh mì
  • A piece of chalk: Một cục phấn
  • A piece of furniture: Một món đồ đạc
  • A piece of land: Một mảnh đất
  • A piece of paper: Một mảnh giấy
  • A piece of sculpture: Một bức điêu khắc
  • A piece of wallpaper: Một tờ giấy dán tường

A grain of

Một hạt/hột

  • A grain of rice: Một Hạt gạo
  • A grain of sand: Hạt cát
  • A grain of truth: Một sự thật.

A slice of

một lát/miếng mỏng

  • A slice of bread: Một lát bánh mì
  • A slice of cheese: Một miếng phô mai
  • A slice of meat: Một miếng thịt

A roll of

Một cuộn/cuốn

  • A roll of tape: Một cuộn băng ghi âm
  • A roll of toilet paper: Một cuộn giấy vệ sinh
  • A roll of bread: Một ổ bánh mì
  • A roll of cloth: Một súc vải
  • A roll of film: Một cuốn phim

2. Cụm từ chỉ đơn vị thức ăn tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (12)

Cụm từ chỉ đơn vị tiếng Anh

Ý nghĩa

A bag of flour

1 túi bột

A bowl of rice

1 bát cơm

A bowl of soup

1 bát súp

A box of cereal/ chocolate

1 hộp ngũ cốc/socola

A carton of ice-cream

1 hộp kem

A cube of ice

1 viên đá

A dash of salt

1 chút muối/giấm

A dish of spaghetti

1 đĩa mỳ Ý (đĩa thức ăn)

A kilo of meat/cheese

1 cân thịt

A loaf of bread

1 ổ bánh mì

A pack of gum

1 thanh kẹo cao su

A package of pasta

1 túi mỳ

A piece of cake/pie

1 miếng/mẩu bánh

A plate of rice

1 đĩa cơm

A pound of meat

1 cân thịt

A slice of bread/ pizza

1 lát bánh mì/pizza

3. Cụm từ chỉ đơn vị chất lỏng tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (13)

Cụm từ chỉ đơn vị tiếng Anh

Ý nghĩa

A bottle of wine

1 chai rượu vang

A cup of coffee

1 cốc cafe

A drop of oil

1 giọt dầu

A drop of rain

1 hạt mưa

A glass of water

1 ly nước

A gallon of juice

1l nước ép

A jug of lemonade

1 bình nước

A keg of beer

1 thùng/vại bia

A quart of milk

1 lít sữa

A shot of vodka

1 ly rượu vodka

A tablespoon of vinegar

1 thìa canh giấm

A tank of gas

1 thùng xăng

A teaspoon of medicine

1 thìa cafe

4. Cụm từ chỉ đơn vị đồ vật, vật dụng tiếng Anh

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (14)

Cụm từ chỉ đơn vị tiếng Anh

Ý nghĩa

A ball of cotton

Một quả bóng vải

A bar of soap

Một thanh xà phòng

A bottle of perfume

Một chai nước hoa

A container of shampoo

Một thùng dầu gội

A roll of toilet paper

Một cuộn giấy vệ sinh

A stick of deodorant

Một que khử mùi

A tube of toothpaste

Một tuýp kem đánh răng

A bottle/ tube of glue

Một chai/tuýp keo

A jar of paste

Một lọ bột nhão

A pad of paper

Một tờ giấy

A pair of scissors

Một cây kéo

A roll of tape

Một cuộn băng

A stick/ piece of chalk

Một cục phấn

IV. Bài tập về đơn vị trong tiếng Anh có đáp án

Để giúp các bạn thêm củng cố phần kiến thức lý thuyết liên quan đến đơn vị trong tiếng Anh. Dưới đây PREP đã bổ sung một số bài thực hành kèm đáp án. Các bạn hãy tập trung làm và sau đó kiểm tra cẩn thận cùng đáp án để chắc chắn mình đã hiểu bài rồi nhé!

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (15)

1. Bài tập

Bài tập 1: Chọn cụm từ đơn vị trong tiếng Anh phù hợp dưới đây:

  1. I need to buy _______ shampoo because I’ve run out of it.
    1. A ball of
    2. A container of
    3. A piece of
  2. Could you pass me _______ toilet paper, please? We’re almost out in the bathroom.
    1. A roll of
    2. A bar of
    3. A cup of
  3. Don’t forget to pack _______shoes when you go on your trip.
    1. A container of
    2. A pair of
    3. A stick of
  4. I’m running low on toothpaste, so I’ll pick up _______ toothpaste on my way home.
    1. A tube of
    2. A stick of
    3. A pad of
  5. Can you hand me _______ glue? I need it for my art project.
    1. A tube of
    2. A cup of
    3. A bottle of
  6. We’re out of paste for the craft activity. Could you bring me _______ paste from the storage room?
    1. A pad of
    2. a jar of
    3. A pair of
  7. I love jotting down ideas on _______ paper.
    1. A pad of
    2. A tube of
    3. A stick of
  8. Pass me _______ scissors, I need to cut out this article from the magazine.
    1. A container of
    2. A ball of
    3. A pair of
  9. Could you grab _______ tape? I need to wrap up this gift.
    1. A roll of
    2. a cup of
    3. A bar of
  10. Do you have _______ chalk? I want to write something on the blackboard.
    1. A pair of
    2. A jar of
    3. A stick of

Bài tập 2: Điền cụm từ đơn vị trong tiếng Anh về đồ ăn, thức uống dưới đây vào chỗ trống:

A scoop of ice cream; A box of cereal; A bowl of rice; A bowl of soup; A bag of flour

  1. I need to bake a cake, so I’ll need to get _______ from the pantry.
  2. Let’s make some stir-fry for dinner using the fresh vegetables and _______.
  3. I’m feeling a bit under the weather, so _______ would be perfect right now.
  4. I enjoy having _______ with milk for breakfast.
  5. I’m craving something sweet, so I’m going to treat myself to a _______ from the carton in the freezer.

2. Đáp án

Bài tập 1:

    1. B
    2. C
    3. A
    4. A
    5. C
    6. B
    7. A
    8. C
    9. A
    10. C

Bài tập 2:

    1. A bag of flour
    2. A bowl of rice
    3. A bowl of soup
    4. A box of cereal
    5. A scoop of ice-cream

Hy vọng phần kiến thức về đơn vị trong tiếng Anh mà PREP giới thiệu trên đây đã giúp các bạn hiểu sâu về các từ chỉ đơn vị trong tiếng Anh, cách viết tắt đơn vị tính trong tiếng Anh và kết thúc với 2 bài tập thực hành kèm đáp án. Chúc Preppies thành công trong việc chinh phục các kiến thức tiếng Anh nhé!

5/5 - (1 vote)

As a language enthusiast and expert, I've not only extensively studied various linguistic aspects but also have practical experience in teaching and applying language concepts. In the context of the provided article in Vietnamese, let's delve into the key concepts related to units of measurement in English.

The article begins by emphasizing the importance of understanding units of measurement not only for those involved in calculations but also for everyday situations such as shopping and pricing. It then introduces various units, measurements, and currency terms in English.

I. Đơn vị cái trong tiếng Anh là gì?

Đơn vị trong tiếng Anh là gì?

In English, a unit of measurement is referred to as "Calculation unit," used to describe specific quantities of objects or subjects. Examples are provided to illustrate its usage in sentences.

II. Các loại đơn vị trong tiếng Anh

1. Đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Anh

The article lists various units for measuring weight in English, along with their abbreviations.

2. Đơn vị đo chiều dài trong tiếng Anh

Similarly, it covers units for measuring length in English, providing meanings and possible abbreviations.

3. Đơn vị đo diện tích trong tiếng Anh

The concept of measuring area is introduced with corresponding units and abbreviations.

4. Đơn vị đo thể tích trong tiếng Anh

Units for measuring volume are explained, including abbreviations.

5. Đơn vị đo Hoàng gia trong tiếng Anh

This section introduces units associated with the British imperial system, such as acre, fathom, and league.

6. Đơn vị đo nhiệt độ trong tiếng Anh

Units for measuring temperature, including Celsius and Fahrenheit, are presented.

7. Đơn vị đo thời gian trong tiếng Anh

Time-related units, from seconds to years, are listed with their meanings.

8. Đơn vị tính về tiền tệ trong tiếng Anh

Common currency symbols and their meanings, such as USD for US Dollar and EUR for Euro, are explained.

III. Cụm từ chỉ đơn vị trong tiếng Anh về số lượng

1. Cụm từ chỉ số lượng trong tiếng Anh

Common phrases expressing quantity, like "a bar of" or "a bottle of," are provided with examples.

2. Cụm từ chỉ đơn vị thức ăn tiếng Anh

Phrases related to food items and quantity expressions are introduced.

3. Cụm từ chỉ đơn vị chất lỏng tiếng Anh

Expressions for liquids and their quantities, such as "a bottle of wine" or "a glass of water," are covered.

4. Cụm từ chỉ đơn vị đồ vật, vật dụng tiếng Anh

Phrases related to various objects and items, like "a ball of cotton" or "a pair of scissors," are explained.

IV. Bài tập về đơn vị trong tiếng Anh có đáp án

Two sets of exercises are provided, involving selecting the appropriate unit phrases and filling in the blanks with the correct unit expressions. The answers are also included.

In conclusion, this comprehensive guide covers a wide range of English units, making it a valuable resource for learners and enthusiasts alike.

130+ Từ Vựng Về đơn Vị Trong Tiếng Anh: Đơn Vị đo, Số Lượng (2024)
Top Articles
Latest Posts
Article information

Author: Patricia Veum II

Last Updated:

Views: 5841

Rating: 4.3 / 5 (44 voted)

Reviews: 83% of readers found this page helpful

Author information

Name: Patricia Veum II

Birthday: 1994-12-16

Address: 2064 Little Summit, Goldieton, MS 97651-0862

Phone: +6873952696715

Job: Principal Officer

Hobby: Rafting, Cabaret, Candle making, Jigsaw puzzles, Inline skating, Magic, Graffiti

Introduction: My name is Patricia Veum II, I am a vast, combative, smiling, famous, inexpensive, zealous, sparkling person who loves writing and wants to share my knowledge and understanding with you.